Thông số kỹ thuật Audi A1 2019

Hiển thị: 2 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Audi A1 sản xuất năm 2019.

Hãng xe: AudiĐời xe: 20192 phiên bản
Thông số / Phiên bản
Sportback 30 TFSI
Chi tiết →
Sportback 35 TFSI
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
999 cc1395 cc
Loại động cơ
1.0L TFSI petrol1.4L TFSI petrol
Công suất cực đại
116 mã lực150 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
200 Nm250 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrol
Hộp số
7DCT7DCT
Hệ dẫn động
FWDFWD
Thế hệ
GBGB
Kiểu dáng xe
HatchbackHatchback
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?