Thông số kỹ thuật Volkswagen Teramont X

Hiển thị: 8 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen Teramont X.

Hãng xe: VolkswagenCác đời: 2023 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (TERAMONT X)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4915 mm
Chiều rộng tổng thể
1990 mm
Chiều cao tổng thể
1720 mm
Chiều dài cơ sở
2980 mm
Khoảng sáng gầm
205 mm
Dung tích xi-lanh
1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc
Loại động cơ
2.0L TSI turbo petrol2.0L TSI turbo petrol2.0L TSI turbo petrol2.0L TSI turbo petrol
Công suất cực đại
220 mã lực220 mã lực220 mã lực220 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
350 Nm350 Nm350 Nm350 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT7DCT7DCT7DCT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWD
Thế hệ
SMV China faceliftSMV ChinaSMV ChinaSMV China
Kiểu dáng xe
SUV CoupéSUV CoupéSUV CoupéSUV Coupé
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?