So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen Passat.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản |
Dung tích xi-lanh | 1798 cc | 1798 cc | 1798 cc | 1798 cc | 1798 cc | 1798 cc |
Loại động cơ | 1.8L petrol | 1.8L petrol | 1.8L petrol | 1.8L petrol | 1.8L petrol | 1.8L petrol |
Công suất cực đại | 180 mã lực | 180 mã lực | 180 mã lực | 180 mã lực | 180 mã lực | 180 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 250 Nm | 250 Nm | 250 Nm | 250 Nm | 250 Nm | 250 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | B8 | B8 | B8 | B8 | B8 | B8 |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |