So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen Jetta.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 1395 cc | 1395 cc | 1395 cc | 1395 cc | 1395 cc | 1395 cc |
Loại động cơ | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol |
Công suất cực đại | 150 mã lực | 150 mã lực | 150 mã lực | 150 mã lực | 150 mã lực | 150 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 250 Nm | 250 Nm | 250 Nm | 250 Nm | 250 Nm | 250 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | A7 | A7 | A7 | A7 | A7 | A7 |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |