Thông số kỹ thuật Toyota Vios

Hiển thị: 15 phiên bản (10 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Toyota Vios.

Hãng xe: ToyotaCác đời: 2008 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 10 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (VIOS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản4 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
4425 mm
Chiều rộng tổng thể
1730 mm
Chiều cao tổng thể
1475 mm
Chiều dài cơ sở
2550 mm
Khoảng sáng gầm
133 mm
Dung tích xi-lanh
1496 cc1496 cc1496 cc1496 cc1496 cc1496 cc
Loại động cơ
1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự độngSố tự độngSố sànSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
XP150 facelift
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?