So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Toyota Innova Cross sản xuất năm 2026.
| Thông số / Phiên bản | 2.0G Chi tiết → | 2.0HEV Chi tiết → | 2.0V Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Loại động cơ | — | — | — |
Nhiên liệu | Gasoline | Hybrid | Gasoline |
Hộp số | CVT | CVT | CVT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | — | — | — |
Kiểu dáng xe | MPV | MPV | MPV |
Số chỗ ngồi | 8 chỗ | 7 chỗ | 8 chỗ |