Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner

Hiển thị: 9 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Toyota Fortuner.

Hãng xe: ToyotaCác đời: 2013 - 2019

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (FORTUNER)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản3 bản2 bản2 bản
Loại động cơ
Nhiên liệu
XăngDầu / XăngXăngDầu / Xăng
Hộp số
Số tự độngSố tự động / Số sànSố tự độngSố sàn / Số tự động
Hệ dẫn động
KhácKhácKhác / Dẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDKhác / Dẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WD
Thế hệ
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?