So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Toyota Fortuner.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2015 Chi tiết → | Đời 2013 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 3 bản | 2 bản | 2 bản |
Loại động cơ | — | — | — | — |
Nhiên liệu | Xăng | Dầu / Xăng | Xăng | Dầu / Xăng |
Hộp số | Số tự động | Số tự động / Số sàn | Số tự động | Số sàn / Số tự động |
Hệ dẫn động | Khác | Khác | Khác / Dẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WD | Khác / Dẫn động 4 b ánh bán thời gian - 4WD |
Thế hệ | — | — | — | — |
Kiểu dáng xe | SUV | SUV | SUV | SUV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |