Thông số kỹ thuật Subaru WRX

Hiển thị: 52 phiên bản (26 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Subaru WRX.

Hãng xe: SubaruCác đời: 2001 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 26 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (WRX)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản3 bản3 bản3 bản3 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4670 mm
Chiều rộng tổng thể
1825 mm
Chiều cao tổng thể
1465 mm
Chiều dài cơ sở
2675 mm
Khoảng sáng gầm
135 mm
Dung tích xi-lanh
2387 cc2387 cc2387 cc2387 cc2387 cc1998 cc / 2457 cc
Loại động cơ
2.4L turbocharged flat-four petrol2.4L turbocharged flat-four petrol2.4L turbocharged flat-four petrol2.4L turbocharged flat-four petrol2.4L turbocharged flat-four petrol2.0L turbocharged flat-four petrol / 2.5L turbocharged flat-four petrol
Công suất cực đại
275 mã lực275 mã lực275 mã lực275 mã lực275 mã lực268 mã lực / 300 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
350 Nm350 Nm350 Nm350 Nm350 Nm350 Nm / 407 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sàn
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
VBVBVBVBVBVA facelift
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?