So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Subaru WRX.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2026 Chi tiết → | Đời 2025 Chi tiết → | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 2 bản |
Chiều dài tổng thể | 4670 mm | — | — | — | — | — |
Chiều rộng tổng thể | 1825 mm | — | — | — | — | — |
Chiều cao tổng thể | 1465 mm | — | — | — | — | — |
Chiều dài cơ sở | 2675 mm | — | — | — | — | — |
Khoảng sáng gầm | 135 mm | — | — | — | — | — |
Dung tích xi-lanh | 2387 cc | 2387 cc | 2387 cc | 2387 cc | 2387 cc | 1998 cc / 2457 cc |
Loại động cơ | 2.4L turbocharged flat-four petrol | 2.4L turbocharged flat-four petrol | 2.4L turbocharged flat-four petrol | 2.4L turbocharged flat-four petrol | 2.4L turbocharged flat-four petrol | 2.0L turbocharged flat-four petrol / 2.5L turbocharged flat-four petrol |
Công suất cực đại | 275 mã lực | 275 mã lực | 275 mã lực | 275 mã lực | 275 mã lực | 268 mã lực / 300 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm / 407 Nm |
Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
Hộp số | Số tự động / Số sàn | Số tự động / Số sàn | Số tự động / Số sàn | Số tự động / Số sàn | Số tự động / Số sàn | Số tự động / Số sàn |
Hệ dẫn động | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD |
Thế hệ | VB | VB | VB | VB | VB | VA facelift |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |