Thông số kỹ thuật Subaru Exiga

Hiển thị: 12 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Subaru Exiga.

Hãng xe: SubaruCác đời: 2009 - 2014

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (EXIGA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1994 cc1994 cc1994 cc1994 cc1994 cc1994 cc
Loại động cơ
2.0L turbocharged flat-four petrol / 2.0L naturally aspirated flat-four petrol2.0L turbocharged flat-four petrol / 2.0L naturally aspirated flat-four petrol2.0L turbocharged flat-four petrol / 2.0L naturally aspirated flat-four petrol2.0L turbocharged flat-four petrol / 2.0L naturally aspirated flat-four petrol2.0L turbocharged flat-four petrol / 2.0L naturally aspirated flat-four petrol2.0L turbocharged flat-four petrol / 2.0L naturally aspirated flat-four petrol
Công suất cực đại
225 mã lực / 148 mã lực225 mã lực / 148 mã lực225 mã lực / 148 mã lực225 mã lực / 148 mã lực225 mã lực / 148 mã lực225 mã lực / 148 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
326 Nm / 191 Nm326 Nm / 191 Nm326 Nm / 191 Nm326 Nm / 191 Nm326 Nm / 191 Nm326 Nm / 191 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
YAYAYAYAYAYA
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPVMPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?