Thông số kỹ thuật Nissan X-Trail

Hiển thị: 29 phiên bản (11 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan X-Trail.

Hãng xe: NissanCác đời: 2007 - 2020

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 11 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (X-TRAIL)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản4 bản4 bản3 bản3 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1997 cc / 2488 cc1997 cc / 2488 cc1997 cc / 2488 cc1997 cc / 2488 cc1997 cc / 2488 cc1997 cc / 2488 cc
Loại động cơ
2.0L petrol / 2.5L petrol2.0L petrol / 2.5L petrol2.0L petrol / 2.5L petrol2.0L petrol / 2.5L petrol2.0L petrol / 2.5L petrol2.0L petrol / 2.5L petrol
Công suất cực đại
142 mã lực / 169 mã lực142 mã lực / 169 mã lực142 mã lực / 169 mã lực142 mã lực / 169 mã lực142 mã lực / 169 mã lực142 mã lực / 169 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
200 Nm / 233 Nm200 Nm / 233 Nm200 Nm / 233 Nm200 Nm / 233 Nm200 Nm / 233 Nm200 Nm / 233 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWD / 4WDFWD / 4WDFWD / 4WDFWD / 4WDFWD / 4WDFWD / 4WD
Thế hệ
T32 faceliftT32 faceliftT32T32T32T31 facelift
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?