Thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander

Hiển thị: 38 phiên bản (17 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Outlander.

Hãng xe: MitsubishiCác đời: 2008 - 2024

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 17 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (OUTLANDER)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản3 bản3 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
1998 cc1998 cc1998 cc1998 cc / 2360 cc1998 cc / 2360 cc1998 cc / 2360 cc
Loại động cơ
2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol
Công suất cực đại
145 mã lực145 mã lực145 mã lực145 mã lực / 167 mã lực145 mã lực / 167 mã lực145 mã lực / 167 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
196 Nm196 Nm196 Nm196 Nm / 222 Nm196 Nm / 222 Nm196 Nm / 222 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWD / 4WDFWD / 4WDFWD / 4WD
Thế hệ
GF facelift IIGF facelift IIGF facelift IIGF facelift IIGF facelift IIGF facelift
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?