So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Lancer Gala.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2006 Chi tiết → | Đời 2005 Chi tiết → | Đời 2004 Chi tiết → | Đời 2003 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản |
Dung tích xi-lanh | 1584 cc / 1998 cc | 1584 cc / 1998 cc | 1584 cc / 1998 cc | 1584 cc / 1998 cc |
Loại động cơ | 1.6L petrol / 2.0L petrol | 1.6L petrol / 2.0L petrol | 1.6L petrol / 2.0L petrol | 1.6L petrol / 2.0L petrol |
Công suất cực đại | 100 mã lực | 100 mã lực | 100 mã lực | 100 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 137 Nm | 137 Nm | 137 Nm | 137 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự đ ộng / Số sàn | Tự động / Số sàn |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | CS | CS | CS | CS |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |