Thông số kỹ thuật Mitsubishi Lancer Gala

Hiển thị: 12 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Lancer Gala.

Hãng xe: MitsubishiCác đời: 2003 - 2006

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (LANCER GALA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2006
Chi tiết →
Đời 2005
Chi tiết →
Đời 2004
Chi tiết →
Đời 2003
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
1584 cc / 1998 cc1584 cc / 1998 cc1584 cc / 1998 cc1584 cc / 1998 cc
Loại động cơ
1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol
Công suất cực đại
100 mã lực100 mã lực100 mã lực100 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
137 Nm137 Nm137 Nm137 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWD
Thế hệ
CSCSCSCS
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?