Thông số kỹ thuật KIA Spectra

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Spectra.

Hãng xe: KIACác đời: 2003 - 2007

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (SPECTRA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2007
Chi tiết →
Đời 2006
Chi tiết →
Đời 2005
Chi tiết →
Đời 2004
Chi tiết →
Đời 2003
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1594 cc1594 cc1594 cc1594 cc1594 cc
Loại động cơ
1.6L petrol1.6L petrol1.6L petrol1.6L petrol1.6L petrol
Công suất cực đại
101 mã lực101 mã lực101 mã lực101 mã lực101 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
145 Nm145 Nm145 Nm145 Nm145 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
SDSDSDSDSD
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?