So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Spectra.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2007 Chi tiết → | Đời 2006 Chi tiết → | Đời 2005 Chi tiết → | Đời 2004 Chi tiết → | Đời 2003 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 1594 cc | 1594 cc | 1594 cc | 1594 cc | 1594 cc |
Loại động cơ | 1.6L petrol | 1.6L petrol | 1.6L petrol | 1.6L petrol | 1.6L petrol |
Công suất cực đại | 101 mã lực | 101 mã lực | 101 mã lực | 101 mã lực | 101 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 145 Nm | 145 Nm | 145 Nm | 145 Nm | 145 Nm |
Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
Hộp số | Số tự động / Số sàn | Số tự động / Số sàn | Số tự động / Số sàn | Số tự động / Số sàn | Số tự động / Số sàn |
Hệ dẫn động | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD |
Thế hệ | SD | SD | SD | SD | SD |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |
Số cửa | 4 cửa | 4 cửa | 4 cửa | 4 cửa | 4 cửa |