So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Soluto.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 4 bản | 4 bản | 4 b ản | 4 bản | 4 bản | 4 bản |
Dung tích xi-lanh | 1368 cc | 1368 cc | 1368 cc | 1368 cc | 1368 cc | 1368 cc |
Loại động cơ | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol |
Công suất cực đại | 94 mã lực | 94 mã lực | 94 mã lực | 94 mã lực | 94 mã lực | 94 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 132 Nm | 132 Nm | 132 Nm | 132 Nm | 132 Nm | 132 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 4AT / Số sàn | 4AT / Số sàn | 4AT / Số sàn | 4AT / Số sàn | 4AT / Số sàn | 4AT / Số sàn |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | AB | AB | AB | AB | AB | AB |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |