Thông số kỹ thuật KIA Soluto

Hiển thị: 24 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Soluto.

Hãng xe: KIACác đời: 2019 - 2024

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (SOLUTO)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
4 bản4 bản4 bản4 bản4 bản4 bản
Dung tích xi-lanh
1368 cc1368 cc1368 cc1368 cc1368 cc1368 cc
Loại động cơ
1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol
Công suất cực đại
94 mã lực94 mã lực94 mã lực94 mã lực94 mã lực94 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
132 Nm132 Nm132 Nm132 Nm132 Nm132 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
ABABABABABAB
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?