Thông số kỹ thuật KIA Seltos

Hiển thị: 33 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Seltos.

Hãng xe: KIACác đời: 2020 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (SELTOS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
6 bản6 bản6 bản3 bản4 bản4 bản
Chiều dài tổng thể
4365 mm
Chiều rộng tổng thể
1800 mm
Chiều cao tổng thể
1645 mm
Chiều dài cơ sở
2610 mm
Khoảng sáng gầm
190 mm
Dung tích xi-lanh
1497 cc / 1482 cc1497 cc / 1482 cc1497 cc / 1482 cc1353 cc1353 cc / 1591 cc1353 cc / 1591 cc
Loại động cơ
1.5L Smartstream petrol / 1.5L Smartstream turbo petrol1.5L petrol / 1.5L turbo petrol1.5L petrol / 1.5L turbo petrol1.4L turbo petrol1.4L turbo petrol / 1.6L petrol1.4L turbo petrol / 1.6L petrol
Công suất cực đại
113 mã lực / 158 mã lực113 mã lực / 158 mã lực113 mã lực / 158 mã lực138 mã lực138 mã lực / 121 mã lực138 mã lực / 121 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
144 Nm / 253 Nm144 Nm / 253 Nm144 Nm / 253 Nm242 Nm242 Nm / 151 Nm242 Nm / 151 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự động / 7DCTTự động / 7DCTTự động / 7DCT7DCT7DCT / 6AT7DCT / 6AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
SP2 faceliftSP2 faceliftSP2 faceliftSP2SP2SP2
Kiểu dáng xe
SUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/Crossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?