Thông số kỹ thuật KIA Rio

Hiển thị: 26 phiên bản (10 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Rio.

Hãng xe: KIACác đời: 2008 - 2017

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 10 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (RIO)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
1396 cc1396 cc1396 cc1396 cc1396 cc1396 cc
Loại động cơ
1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol
Công suất cực đại
106 mã lực106 mã lực106 mã lực106 mã lực106 mã lực106 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
135 Nm135 Nm135 Nm135 Nm135 Nm135 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT6AT / 6MT6AT / 6MT6AT / 6MT6AT / 6MT6AT / 6MT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
UB faceliftUB faceliftUB faceliftUBUBUB
Kiểu dáng xe
Hatchback / SedanHatchback / SedanHatchback / SedanHatchback / SedanHatchback / SedanHatchback / Sedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?