So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Rio.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2015 Chi tiết → | Đời 2014 Chi tiết → | Đời 2013 Chi tiết → | Đời 2012 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản |
Dung tích xi-lanh | 1396 cc | 1396 cc | 1396 cc | 1396 cc | 1396 cc | 1396 cc |
Loại động cơ | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol |
Công suất cực đại | 106 mã lực | 106 mã lực | 106 mã lực | 106 mã lực | 106 mã lực | 106 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 135 Nm | 135 Nm | 135 Nm | 135 Nm | 135 Nm | 135 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 6AT | 6AT / 6MT | 6AT / 6MT | 6AT / 6MT | 6AT / 6MT | 6AT / 6MT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | UB facelift | UB facelift | UB facelift | UB | UB | UB |
Kiểu dáng xe | Hatchback / Sedan | Hatchback / Sedan | Hatchback / Sedan | Hatchback / Sedan | Hatchback / Sedan | Hatchback / Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |