Thông số kỹ thuật KIA Optima

Hiển thị: 22 phiên bản (12 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Optima.

Hãng xe: KIACác đời: 2009 - 2020

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 12 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (OPTIMA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1999 cc / 2359 cc1999 cc / 2359 cc1999 cc / 2359 cc1999 cc / 2359 cc1999 cc / 2359 cc1999 cc / 2359 cc
Loại động cơ
2.0L petrol / 2.4L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol
Công suất cực đại
150 mã lực / 176 mã lực150 mã lực / 176 mã lực150 mã lực / 176 mã lực150 mã lực / 176 mã lực150 mã lực / 176 mã lực150 mã lực / 176 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
192 Nm / 228 Nm192 Nm / 228 Nm192 Nm / 228 Nm192 Nm / 228 Nm192 Nm / 228 Nm192 Nm / 228 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT6AT6AT6AT6AT6AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
JF faceliftJF faceliftJFJFJFTF facelift
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?