So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA K5.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2025 Chi tiết → | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản | 3 bản |
Dung tích xi-lanh | 1999 cc / 2497 cc | 1999 cc / 2497 cc | 1999 cc / 2497 cc | 1999 cc / 2497 cc | 1999 cc / 2497 cc |
Loại động cơ | 2.0L petrol / 2.5L petrol | 2.0L petrol / 2.5L petrol | 2.0L petrol / 2.5L petrol | 2.0L petrol / 2.5L petrol | 2.0L petrol / 2.5L petrol |
Công suất cực đại | 150 mã lực / 191 mã lực | 150 mã l ực / 191 mã lực | 150 mã lực / 191 mã lực | 150 mã lực / 191 mã lực | 150 mã lực / 191 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 192 Nm / 246 Nm | 192 Nm / 246 Nm | 192 Nm / 246 Nm | 192 Nm / 246 Nm | 192 Nm / 246 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | DL3 | DL3 | DL3 | DL3 | DL3 |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |