Thông số kỹ thuật KIA K5

Hiển thị: 15 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA K5.

Hãng xe: KIACác đời: 2021 - 2025

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (K5)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
1999 cc / 2497 cc1999 cc / 2497 cc1999 cc / 2497 cc1999 cc / 2497 cc1999 cc / 2497 cc
Loại động cơ
2.0L petrol / 2.5L petrol2.0L petrol / 2.5L petrol2.0L petrol / 2.5L petrol2.0L petrol / 2.5L petrol2.0L petrol / 2.5L petrol
Công suất cực đại
150 mã lực / 191 mã lực150 mã lực / 191 mã lực150 mã lực / 191 mã lực150 mã lực / 191 mã lực150 mã lực / 191 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
192 Nm / 246 Nm192 Nm / 246 Nm192 Nm / 246 Nm192 Nm / 246 Nm192 Nm / 246 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
DL3DL3DL3DL3DL3
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?