So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Forte.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2012 Chi tiết → | Đời 2011 Chi tiết → | Đời 2010 Chi tiết → | Đời 2009 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 4 bản | 4 bản | 3 bản | 3 bản |
Dung tích xi-lanh | 1591 cc / 1999 cc | 1591 cc / 1999 cc | 1591 cc | 1591 cc |
Loại động cơ | 1.6L petrol / 2.0L petrol | 1.6L petrol / 2.0L petrol | 1.6L petrol | 1.6L petrol |
Công suất cực đại | 126 mã lực / 150 mã lực | 126 mã lực / 150 mã lực | 126 mã lực | 126 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 155 Nm / 192 Nm | 155 Nm / 192 Nm | 155 Nm | 155 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 6AT / 6MT | 6AT / 6MT | 6AT / 6MT | 6AT / 6MT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | TD | TD | TD | TD |
Kiểu dáng xe | Sedan / Coupé | Sedan / Coupé | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |