Thông số kỹ thuật KIA Forte

Hiển thị: 14 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Forte.

Hãng xe: KIACác đời: 2009 - 2012

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (FORTE)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
4 bản4 bản3 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
1591 cc / 1999 cc1591 cc / 1999 cc1591 cc1591 cc
Loại động cơ
1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol1.6L petrol
Công suất cực đại
126 mã lực / 150 mã lực126 mã lực / 150 mã lực126 mã lực126 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
155 Nm / 192 Nm155 Nm / 192 Nm155 Nm155 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT / 6MT6AT / 6MT6AT / 6MT6AT / 6MT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWD
Thế hệ
TDTDTDTD
Kiểu dáng xe
Sedan / CoupéSedan / CoupéSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?