So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Avella.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2000 Chi tiết → | Đời 1999 Chi tiết → | Đời 1998 Chi tiết → | Đời 1997 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 1498 cc | 1498 cc | 1498 cc | 1498 cc |
Loại động cơ | 1.5L petrol | 1.5L petrol | 1.5L petrol | 1.5L petrol |
Công suất cực đại | 88 mã lực | 88 mã lực | 88 mã lực | 88 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 130 Nm | 130 Nm | 130 Nm | 130 Nm |
Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
Hộp số | Số tự động / Số sàn | Số tự động / Số sàn | Số tự động / Số sàn | Số tự động / Số sàn |
Hệ dẫn động | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD |
Thế hệ | WB | WB | WB | WB |
Kiểu dáng xe | Hatchback | Hatchback | Hatchback | Hatchback |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |
Số cửa | 4 cửa | 4 cửa | 4 cửa | 4 cửa |