Thông số kỹ thuật Hyundai Verna

Hiển thị: 6 phiên bản (3 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Verna.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2008 - 2010

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 3 / 3 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (VERNA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Đời 2008
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1368 cc1368 cc1368 cc
Loại động cơ
1.4L petrol1.4L petrol1.4L petrol
Công suất cực đại
100 mã lực100 mã lực100 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
132 Nm132 Nm132 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT / Số sàn6AT / Số sàn6AT / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWD
Thế hệ
MCMCMC
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?