So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Verna.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2010 Chi tiết → | Đời 2009 Chi tiết → | Đời 2008 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 1368 cc | 1368 cc | 1368 cc |
Loại động cơ | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol |
Công suất cực đại | 100 mã lực | 100 mã lực | 100 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 132 Nm | 132 Nm | 132 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 6AT / Số sàn | 6AT / Số sàn | 6AT / Số sàn |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | MC | MC | MC |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |