Thông số kỹ thuật Hyundai Getz

Hiển thị: 12 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Getz.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2007 - 2010

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (GETZ)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Đời 2008
Chi tiết →
Đời 2007
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
1086 cc / 1399 cc1086 cc / 1399 cc1086 cc / 1399 cc1086 cc / 1399 cc
Loại động cơ
1.1L petrol / 1.4L petrol1.1L petrol / 1.4L petrol1.1L petrol / 1.4L petrol1.1L petrol / 1.4L petrol
Công suất cực đại
66 mã lực / 97 mã lực66 mã lực / 97 mã lực66 mã lực / 97 mã lực66 mã lực / 97 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
99 Nm / 126 Nm99 Nm / 126 Nm99 Nm / 126 Nm99 Nm / 126 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Số sàn / Tự độngSố sàn / Tự độngSố sàn / Tự độngSố sàn / Tự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWD
Thế hệ
TB faceliftTB faceliftTB faceliftTB facelift
Kiểu dáng xe
HatchbackHatchbackHatchbackHatchback
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?