So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Equus.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2014 Chi tiết → | Đời 2013 Chi tiết → | Đời 2012 Chi tiết → | Đời 2011 Chi tiết → | Đời 2010 Chi tiết → | Đời 2009 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 3778 cc / 4627 cc | 3778 cc / 4627 cc | 3778 cc / 4627 cc | 3778 cc / 4627 cc | 3778 cc / 4627 cc | 3778 cc / 4627 cc |
Loại động cơ | 3.8L petrol / 4.6L petrol | 3.8L petrol / 4.6L petrol | 3.8L petrol / 4.6L petrol | 3.8L petrol / 4.6L petrol | 3.8L petrol / 4.6L petrol | 3.8L petrol / 4.6L petrol |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | RWD | RWD | RWD | RWD | RWD | RWD |
Thế hệ | VI | VI | VI | VI | VI | VI |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |