Thông số kỹ thuật Hyundai Equus

Hiển thị: 12 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Equus.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2009 - 2014

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (EQUUS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
3778 cc / 4627 cc3778 cc / 4627 cc3778 cc / 4627 cc3778 cc / 4627 cc3778 cc / 4627 cc3778 cc / 4627 cc
Loại động cơ
3.8L petrol / 4.6L petrol3.8L petrol / 4.6L petrol3.8L petrol / 4.6L petrol3.8L petrol / 4.6L petrol3.8L petrol / 4.6L petrol3.8L petrol / 4.6L petrol
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
RWDRWDRWDRWDRWDRWD
Thế hệ
VIVIVIVIVIVI
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?