So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Honda Jazz.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 3 bản | 3 bản | 3 bản |
Dung tích xi-lanh | 1497 cc | 1497 cc | 1497 cc |
Loại động cơ | 1.5L i-VTEC petrol | 1.5L i-VTEC petrol | 1.5L i-VTEC petrol |
Công suất cực đại | 118 mã lực | 118 mã lực | 118 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 145 Nm | 145 Nm | 145 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | GK facelift | GK facelift | GK facelift |
Kiểu dáng xe | Hatchback | Hatchback | Hatchback |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |