Thông số kỹ thuật Ford EcoSport

Hiển thị: 30 phiên bản (9 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford EcoSport.

Hãng xe: FordCác đời: 2014 - 2022

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 9 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (ECOSPORT)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản3 bản3 bản5 bản5 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
1498 cc998 cc / 1498 cc998 cc / 1498 cc1498 cc / 998 cc1498 cc / 998 cc1498 cc
Loại động cơ
1.5L petrol1.0L EcoBoost turbo petrol / 1.5L petrol1.0L EcoBoost turbo petrol / 1.5L petrol1.5L petrol / 1.0L EcoBoost turbo petrol1.5L petrol / 1.0L EcoBoost turbo petrol1.5L petrol
Công suất cực đại
120 mã lực125 mã lực / 120 mã lực125 mã lực / 120 mã lực120 mã lực / 125 mã lực120 mã lực / 125 mã lực120 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
151 Nm170 Nm / 151 Nm170 Nm / 151 Nm151 Nm / 170 Nm151 Nm / 170 Nm151 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT6AT6AT6AT / Số sàn6AT / Số sànSố sàn / 6AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
B515 facelift IIB515 facelift IIB515 facelift IIB515 faceliftB515 faceliftB515
Kiểu dáng xe
SUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/Crossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?