Thông số kỹ thuật Chevrolet Spark 2015

Hiển thị: 6 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Chevrolet Spark sản xuất năm 2015.

Hãng xe: ChevroletĐời xe: 20156 phiên bản
Thông số / Phiên bản
Lite Van 0.8 MT
Chi tiết →
LS 1.0 MT
Chi tiết →
LT 1.0 MT
Chi tiết →
LTZ 1.0 AT Zest
Chi tiết →
Van 1.0 AT
Chi tiết →
Van 1.0 AT Facelift
Chi tiết →
Chiều dài tổng thể
3495 mm3640 mm——3595 mm3595 mm
Chiều rộng tổng thể
1495 mm1597 mm——1597 mm1597 mm
Chiều cao tổng thể
1500 mm1522 mm——1551 mm1551 mm
Chiều dài cơ sở
2345 mm2375 mm——2375 mm2375 mm
Khoảng sáng gầm
150 mm160 mm——160 mm160 mm
Dung tích xi-lanh
796 cc995 cc995 cc995 cc995 cc995 cc
Loại động cơ
Xăng 0.8LXăng 1.0LXăng 1.0LXăng 1.0LXăng 1.0LXăng 1.0L
Công suất cực đại
51 mã lực67 mã lực51 mã lực52 mã lực67 mã lực68 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
71 Nm89 Nm71 Nm72 Nm89 Nm89 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số sànSố sànSố sànSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
M200M300 FaceliftM300 FaceliftM300 FaceliftM300M300 Facelift
Kiểu dáng xe
VanHatchbackHatchbackHatchbackVanVan
Số chỗ ngồi
2 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ2 chỗ2 chỗ
Số cửa
5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa
Nơi sản xuất / Lắp ráp
Lắp ráp trong nước (Việt Nam)Lắp ráp trong nước (Việt Nam)Lắp ráp trong nước (Việt Nam)Lắp ráp trong nước (Việt Nam)Nhập khẩu (Hàn Quốc)Nhập khẩu
Xuất xứ thương hiệu
MỹMỹMỹMỹMỹMỹ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?