Thông số kỹ thuật BMW M4

Hiển thị: 13 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe BMW M4.

Hãng xe: BMWCác đời: 2015 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (M4)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4801 mm
Chiều rộng tổng thể
1887 mm
Chiều cao tổng thể
1399 mm
Chiều dài cơ sở
2857 mm
Khoảng sáng gầm
120 mm
Dung tích xi-lanh
2993 cc2979 cc2979 cc2979 cc2979 cc2979 cc
Loại động cơ
3.0L twin-turbo petrol3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol3.0L high-performance petrol
Công suất cực đại
530 mã lực431 mã lực431 mã lực431 mã lực431 mã lực431 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
650 Nm550 Nm550 Nm550 Nm550 Nm550 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8ATDCTDCT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDRWDRWD
Thế hệ
G82 LCIF82F82F82F82F82
Kiểu dáng xe
CoupéCoupéCoupéCoupéCoupéCoupé
Số chỗ ngồi
4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?