Thông số kỹ thuật Audi Q2

Hiển thị: 19 phiên bản (10 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Audi Q2.

Hãng xe: AudiCác đời: 2017 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 10 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (Q2)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4208 mm
Chiều rộng tổng thể
1794 mm
Chiều cao tổng thể
1508 mm
Chiều dài cơ sở
2601 mm
Khoảng sáng gầm
200 mm
Dung tích xi-lanh
1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc
Loại động cơ
1.5L TFSI petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol
Công suất cực đại
150 mã lực150 mã lực150 mã lực150 mã lực150 mã lực150 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
250 Nm250 Nm250 Nm250 Nm250 Nm250 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT7DCT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
GA faceliftGA faceliftGA faceliftGA faceliftGA faceliftGA facelift
Kiểu dáng xe
SUV/CrossoverSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?