Thông số kỹ thuật Volvo XC40

Hiển thị: 9 phiên bản (8 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volvo XC40.

Hãng xe: VolvoCác đời: 2019 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 8 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (XC40)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4440 mm—————
Chiều rộng tổng thể
1863 mm—————
Chiều cao tổng thể
1652 mm—————
Chiều dài cơ sở
2702 mm—————
Khoảng sáng gầm
211 mm—————
Dung tích xi-lanh
1969 cc1969 cc1969 cc1969 cc1969 cc1969 cc
Loại động cơ
2.0L turbo mild-hybrid petrol2.0L turbo mild-hybrid petrol2.0L turbo mild-hybrid petrol2.0L turbo mild-hybrid petrol2.0L turbo mild-hybrid petrol2.0L turbo petrol
Công suất cực đại
197 mã lực197 mã lực197 mã lực197 mã lực197 mã lực197 mã lực / 252 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
300 Nm300 Nm300 Nm300 Nm300 Nm300 Nm / 350 Nm
Nhiên liệu
Xe laiXe laiXe laiXe laiXe laiXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD / Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
XC40 faceliftCMA faceliftCMA faceliftCMA faceliftCMA faceliftCMA
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossoverCrossoverCrossoverCrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?