Thông số kỹ thuật Volvo V70

Hiển thị: 11 phiên bản (11 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volvo V70.

Hãng xe: VolvoCác đời: 1997 - 2007

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 11 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (V70)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2007
Chi tiết →
Đời 2006
Chi tiết →
Đời 2005
Chi tiết →
Đời 2004
Chi tiết →
Đời 2003
Chi tiết →
Đời 2002
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
2435 cc2435 cc2435 cc2435 cc2435 cc2435 cc
Loại động cơ
2.4L petrol/electrified2.4L petrol/electrified2.4L petrol/electrified2.4L petrol/electrified2.4L petrol/electrified2.4L petrol/electrified
Công suất cực đại
170 mã lực170 mã lực170 mã lực170 mã lực170 mã lực170 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
230 Nm230 Nm230 Nm230 Nm230 Nm230 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
P80/P2P80/P2P80/P2P80/P2P80/P2P80/P2
Kiểu dáng xe
Station WagonStation WagonStation WagonStation WagonStation WagonStation Wagon
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?