Thông số kỹ thuật Volvo EX90

Hiển thị: 2 phiên bản (2 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volvo EX90.

Hãng xe: VolvoCác đời: 2025 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 2 / 2 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (EX90)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
5037 mm—
Chiều rộng tổng thể
1964 mm—
Chiều cao tổng thể
1744 mm—
Chiều dài cơ sở
2985 mm—
Khoảng sáng gầm
212 mm—
Loại động cơ
Battery electricBattery electric
Công suất cực đại
408 mã lực408 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
770 Nm770 Nm
Nhiên liệu
Xe điệnXe điện
Hộp số
KhácKhác
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
SPA2 EVSPA2 EV
Kiểu dáng xe
SUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?