Thông số kỹ thuật Volvo EX30

Hiển thị: 3 phiên bản (3 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volvo EX30.

Hãng xe: VolvoCác đời: 2024 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 3 / 3 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (EX30)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
4233 mm——
Chiều rộng tổng thể
1838 mm——
Chiều cao tổng thể
1555 mm——
Chiều dài cơ sở
2650 mm——
Khoảng sáng gầm
177 mm——
Loại động cơ
Battery electricBattery electricBattery electric
Công suất cực đại
428 mã lực428 mã lực428 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
543 Nm543 Nm543 Nm
Nhiên liệu
Xe điệnXe điệnXe điện
Hộp số
KhácKhácKhác
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
SEA2SEA2SEA2
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?