Thông số kỹ thuật Volvo EC40

Hiển thị: 3 phiên bản (3 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volvo EC40.

Hãng xe: VolvoCác đời: 2024 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 3 / 3 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (EC40)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
4440 mm——
Chiều rộng tổng thể
1873 mm——
Chiều cao tổng thể
1596 mm——
Chiều dài cơ sở
2702 mm——
Khoảng sáng gầm
171 mm——
Loại động cơ
Battery electricBattery electricBattery electric
Công suất cực đại
408 mã lực408 mã lực408 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
670 Nm670 Nm670 Nm
Nhiên liệu
Xe điệnXe điệnXe điện
Hộp số
KhácKhácKhác
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
CMA faceliftCMA faceliftCMA facelift
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?