So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volvo C40 Recharge.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → |
|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản |
Loại động cơ | Battery electric | Battery electric |
Công suất cực đại | 408 mã lực | 408 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 660 Nm | 660 Nm |
Nhiên liệu | Xe điện | Xe điện |
Hộp số | Khác | Khác |
Hệ dẫn động | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD |
Thế hệ | CMA | CMA |
Kiểu dáng xe | Crossover | Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ |
Số cửa | 4 cửa | 4 cửa |