Thông số kỹ thuật Volkswagen Viloran

Hiển thị: 6 phiên bản (3 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen Viloran.

Hãng xe: VolkswagenCác đời: 2024 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 3 / 3 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (VILORAN)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
5346 mm
Chiều rộng tổng thể
1976 mm
Chiều cao tổng thể
1781 mm
Chiều dài cơ sở
3180 mm
Khoảng sáng gầm
145 mm
Dung tích xi-lanh
1984 cc1984 cc1984 cc
Loại động cơ
2.0L TSI turbo petrol2.0L TSI turbo petrol2.0L TSI turbo petrol
Công suất cực đại
217 mã lực217 mã lực217 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
350 Nm350 Nm350 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT7DCT7DCT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWD
Thế hệ
SMV ViloranSMV ViloranSMV Viloran
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?