So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen Viloran.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2026 Chi tiết → | Đời 2025 Chi tiết → | Đời 2024 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Chiều dài tổng thể | 5346 mm | — | — |
Chiều rộng tổng thể | 1976 mm | — | — |
Chiều cao tổng thể | 1781 mm | — | — |
Chiều dài cơ sở | 3180 mm | — | — |
Khoảng sáng gầm | 145 mm | — | — |
Dung tích xi-lanh | 1984 cc | 1984 cc | 1984 cc |
Loại động cơ | 2.0L TSI turbo petrol | 2.0L TSI turbo petrol | 2.0L TSI turbo petrol |
Công suất cực đại | 217 mã lực | 217 mã lực | 217 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 7DCT | 7DCT | 7DCT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | SMV Viloran | SMV Viloran | SMV Viloran |
Kiểu dáng xe | MPV | MPV | MPV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |