So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen Touran.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2015 Chi tiết → | Đời 2014 Chi tiết → | Đời 2013 Chi tiết → | Đời 2012 Chi tiết → | Đời 2011 Chi tiết → | Đời 2010 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 1390 cc | 1390 cc | 1390 cc | 1390 cc | 1390 cc | 1390 cc |
Loại động cơ | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol | 1.4L petrol |
Công suất cực đại | 140 mã lực | 140 mã lực | 140 mã lực | 140 mã lực | 140 mã lực | 140 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 220 Nm | 220 Nm | 220 Nm | 220 Nm | 220 Nm | 220 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT | 7DCT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | 1T | 1T | 1T | 1T | 1T | 1T |
Kiểu dáng xe | MPV | MPV | MPV | MPV | MPV | MPV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |