Thông số kỹ thuật Volkswagen Tiguan

Hiển thị: 10 phiên bản (9 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen Tiguan.

Hãng xe: VolkswagenCác đời: 2009 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 9 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (TIGUAN)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
4701 mm
Chiều rộng tổng thể
1839 mm
Chiều cao tổng thể
1674 mm
Chiều dài cơ sở
2787 mm
Khoảng sáng gầm
201 mm
Dung tích xi-lanh
1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc
Loại động cơ
2.0L TSI turbo petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol
Công suất cực đại
180 mã lực170 mã lực170 mã lực170 mã lực170 mã lực170 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
320 Nm280 Nm280 Nm280 Nm280 Nm280 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7DCT6AT6AT6AT6AT6AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
AD1 facelift5N5N5N5N5N
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?