Thông số kỹ thuật Volkswagen Teramont

Hiển thị: 6 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen Teramont.

Hãng xe: VolkswagenCác đời: 2021 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (TERAMONT)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
5097 mm
Chiều rộng tổng thể
1990 mm
Chiều cao tổng thể
1780 mm
Chiều dài cơ sở
2979 mm
Khoảng sáng gầm
235 mm
Dung tích xi-lanh
1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc
Loại động cơ
2.0L TSI turbo petrol2.0L TSI turbo petrol2.0L TSI turbo petrol2.0L TSI turbo petrol2.0L TSI turbo petrol2.0L TSI turbo petrol
Công suất cực đại
220 mã lực220 mã lực220 mã lực220 mã lực220 mã lực220 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
350 Nm350 Nm350 Nm350 Nm350 Nm350 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
CA1 faceliftCA1CA1CA1CA1CA1
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?