So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen T-Cross.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 999 cc | 999 cc | 999 cc |
Loại động cơ | 1.0L petrol | 1.0L petrol | 1.0L petrol |
Công suất cực đại | 115 mã lực | 115 mã lực | 115 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 178 Nm | 178 Nm | 178 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 6AT | 6AT | 6AT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | C1 | C1 | C1 |
Kiểu dáng xe | SUV/Crossover | SUV/Crossover | SUV/Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |