Thông số kỹ thuật Volkswagen T-Cross

Hiển thị: 6 phiên bản (3 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen T-Cross.

Hãng xe: VolkswagenCác đời: 2022 - 2024

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 3 / 3 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (T-CROSS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
999 cc999 cc999 cc
Loại động cơ
1.0L petrol1.0L petrol1.0L petrol
Công suất cực đại
115 mã lực115 mã lực115 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
178 Nm178 Nm178 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT6AT6AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWD
Thế hệ
C1C1C1
Kiểu dáng xe
SUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/Crossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?