Thông số kỹ thuật Volkswagen Sharan

Hiển thị: 7 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen Sharan.

Hãng xe: VolkswagenCác đời: 2012 - 2018

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (SHARAN)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc1984 cc
Loại động cơ
2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol
Công suất cực đại
200 mã lực200 mã lực200 mã lực200 mã lực200 mã lực200 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
280 Nm280 Nm280 Nm280 Nm280 Nm280 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6DCT6DCT6DCT6DCT6DCT6DCT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
7N7N7N7N7N7N
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPVMPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?