So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen Sharan.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2018 Chi tiết → | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2015 Chi tiết → | Đời 2014 Chi tiết → | Đời 2013 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 1984 cc | 1984 cc | 1984 cc | 1984 cc | 1984 cc | 1984 cc |
Loại động cơ | 2.0L petrol | 2.0L petrol | 2.0L petrol | 2.0L petrol | 2.0L petrol | 2.0L petrol |
Công suất cực đại | 200 mã lực | 200 mã lực | 200 mã lực | 200 mã lực | 200 mã lực | 200 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 280 Nm | 280 Nm | 280 Nm | 280 Nm | 280 Nm | 280 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 6DCT | 6DCT | 6DCT | 6DCT | 6DCT | 6DCT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | 7N | 7N | 7N | 7N | 7N | 7N |
Kiểu dáng xe | MPV | MPV | MPV | MPV | MPV | MPV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |