So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen Polo.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → | Đời 2017 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 1598 cc | 1598 cc | 1598 cc | 1598 cc | 1598 cc | 1598 cc |
Loại động cơ | 1.6L petrol | 1.6L petrol | 1.6L petrol | 1.6L petrol | 1.6L petrol | 1.6L petrol |
Công suất cực đại | 105 mã lực | 105 mã lực | 105 mã lực | 105 mã lực | 105 mã lực | 105 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 153 Nm | 153 Nm | 153 Nm | 153 Nm | 153 Nm | 153 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | 6C facelift | 6C facelift | 6C facelift | 6C facelift | 6C facelift | 6C facelift |
Kiểu dáng xe | Sedan/Hatchback | Sedan/Hatchback | Sedan/Hatchback | Sedan/Hatchback | Sedan/Hatchback | Sedan/Hatchback |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |