Thông số kỹ thuật Volkswagen Amarok

Hiển thị: 24 phiên bản (12 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Volkswagen Amarok.

Hãng xe: VolkswagenCác đời: 2011 - 2022

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 12 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (AMAROK)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1968 cc / 2967 cc1968 cc / 2967 cc1968 cc / 2967 cc1968 cc / 2967 cc1968 cc / 2967 cc1968 cc / 2967 cc
Loại động cơ
2.0L turbo diesel / 3.0L turbo diesel2.0L turbo diesel / 3.0L turbo diesel2.0L turbo diesel / 3.0L turbo diesel2.0L turbo diesel / 3.0L turbo diesel2.0L turbo diesel / 3.0L turbo diesel2.0L turbo diesel / 3.0L turbo diesel
Công suất cực đại
180 mã lực / 258 mã lực180 mã lực / 258 mã lực180 mã lực / 258 mã lực180 mã lực / 258 mã lực180 mã lực / 258 mã lực180 mã lực / 258 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
420 Nm / 580 Nm420 Nm / 580 Nm420 Nm / 580 Nm420 Nm / 580 Nm420 Nm / 580 Nm420 Nm / 580 Nm
Nhiên liệu
DieselDieselDieselDieselDieselDiesel
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
4WD4WD4WD4WD4WD4WD
Thế hệ
2H2H2H2H2H2H
Kiểu dáng xe
PickupPickupPickupPickupPickupPickup
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?