Thông số kỹ thuật VinFast VF 7

Hiển thị: 8 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe VinFast VF 7.

Hãng xe: VinFastCác đời: 2023 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (VF 7)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4545 mm4545 mm4545 mm4545 mm
Chiều rộng tổng thể
1890 mm1890 mm1890 mm1890 mm
Chiều cao tổng thể
1635 mm1635 mm1635 mm1635 mm
Chiều dài cơ sở
2840 mm2840 mm2840 mm2840 mm
Khoảng sáng gầm
190 mm190 mm190 mm190 mm
Loại động cơ
2 Mô-tơ điện / 1 Mô-tơ điện2 Mô-tơ điện / 1 Mô-tơ điện2 Mô-tơ điện / 1 Mô-tơ điện2 Mô-tơ điện / 1 Mô-tơ điện
Công suất cực đại
349 mã lực / 174 mã lực349 mã lực / 174 mã lực349 mã lực / 174 mã lực349 mã lực / 174 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
500 Nm / 250 Nm500 Nm / 250 Nm500 Nm / 250 Nm500 Nm / 250 Nm
Nhiên liệu
Xe điệnXe điệnXe điệnXe điện
Hộp số
KhácKhácKhácKhác
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD / Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD / Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD / Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD / Dẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
————
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
5 cửa5 cửa5 cửa5 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?