So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Vinfast Model.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2011 Chi tiết → |
|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 1395 cc |
Loại động cơ | 1.4L TFSI petrol |
Công suất cực đại | 150 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 250 Nm |
Nhiên liệu | Xăng |
Hộp số | Số tự động |
Hệ dẫn động | Dẫn động cầu trước - FWD |
Thế hệ | 8X |
Kiểu dáng xe | Hatchback |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ |