Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis

Hiển thị: 11 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Toyota Corolla Altis.

Hãng xe: ToyotaCác đời: 2002 - 2022

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (COROLLA ALTIS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2004
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản5 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
4620 mm
Chiều rộng tổng thể
1775 mm
Chiều cao tổng thể
1460 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
Khoảng sáng gầm
130 mm
Loại động cơ
2ZR-FE / 3ZR-FE
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Dung tích xi-lanh
1798 cc / 1987 cc
Công suất cực đại
138 mã lực / 143 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
173 Nm / 187 Nm
Hộp số
Số tự độngSố tự động / Số sànSố tự độngSố tự độngSố sànSố sàn
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?