So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Toyota Camry.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2015 Chi tiết → | Đời 2014 Chi tiết → | Đời 2013 Chi tiết → | Đời 2012 Chi tiết → | Đời 2011 Chi tiết → | Đời 2008 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 1 bản | 1 bản |
Loại động cơ | 2.0L petrol / 2.5L petrol | 2.0L petrol / 2.5L petrol | 2.5L petrol | 2.4L petrol / 2.5L petrol | 3.5L petrol | 3.5L petrol |
Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
Hộp số | Số tự động | Số tự động | Số tự động | Số tự động | Số tự động | Số tự động |
Hệ dẫn động | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD |
Thế hệ | — | — | — | — | — | — |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |