Thông số kỹ thuật Toyota Camry

Hiển thị: 12 phiên bản (8 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Toyota Camry.

Hãng xe: ToyotaCác đời: 2004 - 2015

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 8 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CAMRY)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2008
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản1 bản1 bản
Loại động cơ
2.0L petrol / 2.5L petrol2.0L petrol / 2.5L petrol2.5L petrol2.4L petrol / 2.5L petrol3.5L petrol3.5L petrol
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?