Thông số kỹ thuật Suzuki XL7

Hiển thị: 14 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Suzuki XL7.

Hãng xe: SuzukiCác đời: 2020 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (XL7)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4450 mm
Chiều rộng tổng thể
1775 mm
Chiều cao tổng thể
1710 mm
Chiều dài cơ sở
2740 mm
Khoảng sáng gầm
200 mm
Dung tích xi-lanh
1462 cc1462 cc1462 cc1462 cc1462 cc1462 cc
Loại động cơ
1.5L K15B mild-hybrid petrol1.5L K15B mild-hybrid petrol1.5L K15B mild-hybrid petrol1.5L K15B petrol1.5L K15B petrol1.5L K15B petrol
Công suất cực đại
103 mã lực103 mã lực103 mã lực103 mã lực103 mã lực103 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
138 Nm138 Nm138 Nm138 Nm138 Nm138 Nm
Nhiên liệu
Mild HybridMild HybridMild HybridPetrolPetrolPetrol
Hộp số
4AT4AT4AT4AT4AT4AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
XL7 faceliftXL7 faceliftXL7 faceliftXL7XL7XL7
Kiểu dáng xe
MPV/CrossoverMPV/CrossoverMPV/CrossoverMPV/CrossoverMPV/CrossoverMPV/Crossover
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?