So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Suzuki Wagon R+.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2007 Chi tiết → | Đời 2006 Chi tiết → | Đời 2005 Chi tiết → | Đời 2004 Chi tiết → | Đời 2003 Chi tiết → | Đời 2002 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 993 cc | 993 cc | 993 cc | 993 cc | 993 cc | 993 cc |
Loại động cơ | 1.0L petrol | 1.0L petrol | 1.0L petrol | 1.0L petrol | 1.0L petrol | 1.0L petrol |
Công suất cực đại | 53 mã lực | 53 mã lực | 53 mã lực | 53 mã lực | 53 mã lực | 53 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 78 Nm | 78 Nm | 78 Nm | 78 Nm | 78 Nm | 78 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | EM | EM | EM | EM | EM | EM |
Kiểu dáng xe | Hatchback/Minivan | Hatchback/Minivan | Hatchback/Minivan | Hatchback/Minivan | Hatchback/Minivan | Hatchback/Minivan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |