Thông số kỹ thuật Suzuki Wagon R+

Hiển thị: 7 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Suzuki Wagon R+.

Hãng xe: SuzukiCác đời: 2001 - 2007

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (WAGON R+)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2007
Chi tiết →
Đời 2006
Chi tiết →
Đời 2005
Chi tiết →
Đời 2004
Chi tiết →
Đời 2003
Chi tiết →
Đời 2002
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
993 cc993 cc993 cc993 cc993 cc993 cc
Loại động cơ
1.0L petrol1.0L petrol1.0L petrol1.0L petrol1.0L petrol1.0L petrol
Công suất cực đại
53 mã lực53 mã lực53 mã lực53 mã lực53 mã lực53 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
78 Nm78 Nm78 Nm78 Nm78 Nm78 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số sànSố sànSố sànSố sànSố sànSố sàn
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
EMEMEMEMEMEM
Kiểu dáng xe
MinivanMinivanMinivanMinivanMinivanMinivan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?