So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Suzuki Vitara.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2018 Chi tiết → | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2011 Chi tiết → | Đời 2010 Chi tiết → | Đời 2009 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 1586 cc | 1586 cc | 1586 cc | 1995 cc | 1995 cc | 1995 cc |
Loại động cơ | 1.6L M16A petrol | 1.6L M16A petrol | 1.6L M16A petrol | 2.0L petrol | 2.0L petrol | 2.0L petrol |
Công suất cực đại | 118 mã lực | 118 mã lực | 118 mã lực | 140 mã lực | 140 mã lực | 140 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 151 Nm | 151 Nm | 151 Nm | 183 Nm | 183 Nm | 183 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 6AT | 6AT | 6AT | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | 4WD | 4WD | 4WD |
Thế hệ | LY | LY | LY | JT | JT | JT |
Kiểu dáng xe | SUV/Crossover | SUV/Crossover | SUV/Crossover | SUV/Crossover | SUV/Crossover | SUV/Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |