So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Suzuki Super Carry Van.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 970 cc | 970 cc | 970 cc | 970 cc | 970 cc | 970 cc |
Loại động cơ | 1.0L petrol | 1.0L petrol | 1.0L petrol | 1.0L petrol | 1.0L petrol | 1.0L petrol |
Công suất cực đại | 45 mã lực | 45 mã lực | 45 mã lực | 45 mã lực | 45 mã lực | 45 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 68 Nm | 68 Nm | 68 Nm | 68 Nm | 68 Nm | 68 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn |
Hệ dẫn động | RWD | RWD | RWD | RWD | RWD | RWD |
Thế hệ | DA64V | DA64V | DA64V | DA64V | DA64V | DA64V |
Kiểu dáng xe | Van | Van | Van | Van | Van | Van |
Số chỗ ngồi | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ |